HOTLINE: 093.632.8697

Tin tức

Bảng chuyển đổi Mesh, Inches, Microns và Millimeters

Cập nhật : 8/8/2018

Bảng chuyển đổi Mesh, Inches, Microns và Millimeters

- Mesh là một đơn vị đo lương quốc tế trong thương mại, trao đổi hàng hóa. Mesh áp dùng cho các sản phẩm có lỗ nhỏ khó hình dung và không xác định được kích thước bằng các đơn vị đo lường khác. Bảng chuyển đổi Mesh, Inches, Microns và Millimeters tiêu chuẩn mang tính chất tham khảo khách hàng nên biết.

Mesh là gì?

- Mesh là một đơn vị đo tiêu chuẩn quốc tế thể hiện số lượng lỗ tương đối trên 1 inch chiều dài bề mặt.

- Mesh được sử dụng trong thương mại với các giao dịch rất khó hình dùng cũng như xác định kích thước cụ thể bằng những đơn vị đo lương khác phổ biến như mm, cm, dm, m…

- Khi sử dụng đơn vị Mesh cần chú ý kết quả chỉ là tương đối vì phụ thuộc vào yếu tố khoảng cách giữa các lỗ, tổng số lượng lỗ trên một inch được xác định bằng bình phương đơn vị Mesh.

 - Để sử dụng đơn vị Mesh cho hiệu quả và cho kết quả chính xác nhất có thể chúng ta cần tìm ra số lượng lỗ trên một inch chiều dài bề mặt phẳng sản phẩm bằng cách đếm thủ công. Số lượng lỗ tăng tương ứng Mesh tăng lên đồng nghĩa với việc tổng số lượng lỗ trên một inch vuông tăng lên và kích thược lỗ nhỏ xuống.

- Để hiểu hơn về vấn đề này bạn vui lòng xem chi tiết bảng chuyển đổi Mesh, Inches, Microns và Millimeters tiêu chuẩn mang tính chất tham khảo dưới đây:

US. MESHS

INCHES

MICRONS

MILLIMETS

3

0.2650

6730

6.730

4

0.1870

4670

4.670

5

0.1570

4000

4.000

6

0.1320

3360

3.360

7

0.1110

2830

2.830

8

0.0937

2380

2.380

10

0.0787

2000

2.000

12

0.0661

1680

1.680

14

0.0555

1410

1.410

16

0.0469

1190

1.190

18

0.0394

1000

1.000

20

0.0331

841

0.841

25

0.0280

707

0.707

30

0.0232

595

0.595

35

0.0197

500

0.500

40

0.0165

400

0.400

45

0.0138

354

0.354

50

0.0117

297

0.297

60

0.0098

250

0.250

70

0.0083

210

0.210

80

0.0070

177

0.177

100

0.0059

149

0.149

120

0.0049

125

0.125

140

0.0041

105

0.105

170

0.0035

88

0.088

200

0.0029

74

0.074

230

0.0024

63

0.063

270

0.0021

53

0.053

325

0.0017

44

0.044

400

0.0015

37

0.037

 

Circle